Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công Xưởng

Thảo luận trong 'Chợ tốt' bắt đầu bởi chaucaphu, 15/12/19.

  1. chaucaphu

    chaucaphu New Member

    Bài viết:
    96
    Đã được thích:
    0
    Với bộ từ vựng này, web tự học tiếng Trung online hi vọng các bạn đang và sắp làm việc tại các công xưởng tại Trung quốc có khả năng giao tiếp tốt trong môi trường làm việc đầy năng động của mình.
    Từ vựng tiếng Trung về chủ đề CÔNG XƯỞNG
    1 Công Nhân 工人 Gōng rén
    2 Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm 計件工 Jìjiàn gōng
    3 Công Nhân Hợp Đồng 合同工 Hé tong gōng
    4 Công Nhân Kỹ Thuật 技工 Jì gōng
    5 Công Nhân Lâu Năm 老工人 Lǎo gōng rén
    6 Công Nhân Nhỏ Tuổi 童工 Tóng gōng
    7 Công Nhân Sửa Chữa 維修工 Wéi xiū gōng
    8 Công Nhân Thời Vụ 臨時工 Lín shí gōng
    9 Công Nhân Tiên Tiến 先進工人 Xiānjìn gōng rén
    10 Công Nhân Trẻ 青工 Qīng gōng
    11 Chế Độ Làm Việc Ba Ca 三班工作制 Sānbān gōng zuò zhì
    12 Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng 八小時工作制 Bā xiǎo shí gōng zuòzhì
    13 Chế Độ Sản Xuất 生產制度 Shēng chǎn zhìdù
    14 Chế Độ Sát Hạch 考核制度 Kǎohé zhìdù
    15 Chế Độ Thưởng Phạt 獎懲制度 Jiǎng chéng zhìdù
    16 Chế Độ Tiền Lương 工資制度 Gōng zī zhìdù
    17 Chế Độ Tiền Thưởng 獎金制度 Jiǎng jīn zhìdù
    18 Chế Độ Tiếp Khách 會客制度 Huìkè zhìdù
    19 Lương Tăng Ca 加班工資 Jiābān gōngzī
    20 Lương Tháng 月工資 Yuè gōng zī
    21 Lương Theo Ngày 日工資 Rì gōngzī
    22 Lương Theo Sản Phẩm 計件工資 Jìjiàn gōngzī
    23 Lương Theo Tuần 周工資 Zhōu gōngzī
    24 Lương Tính Theo Năm 年工資 Niáng ōngzī
    25 Mức Chênh Lệch Lương 工資差額 Gōngzī chà’é
    26 Mức Lương 工資水準 Gōngzī shuǐ píng
    27 Nhân Viên Y Tế Nhà Máy 廠醫 Chǎng yī
    28 Bảo Vệ 門衛 Mén wèi
    29 Bếp Ăn Nhà Máy 工廠食堂 Gōng chǎng shí táng
    30 Ca Trưởng 班組長 Bān zǔ zhǎng
    31 Cán Bộ Kỹ Thuật 技師 Jìshī
    32 Căng Tin Nhà Máy 工廠小賣部 Gōng chǎng xiǎo màibù
    33 Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động 勞動模範 Láo dòng mófàn
    34 Cố Vấn Kỹ Thuật 技術顧問 Jìshù gùwèn
    35 Công Đoạn 工段 Gōng duàn
    36 Bỏ Việc 炒魷魚 Chǎo yóu yú
    37 Ca Đêm 夜班 Yè bān
    38 Ca Giữa 中班 Zhōng bān
    39 Ca Ngày 日班 Rì bān
    40 Ca Sớm 早班 Zǎo bān
    41 An Toàn Lao Động 勞動安全 Láodòng ānquán
    42 Bảo Hiểm Lao Động 勞動保險 Láodòng bǎoxiǎn
    43 Biện Pháp An Toàn 安全措施 Ān quán cuòshī
    44 Các Bậc Lương 工資級別 Gōngzī jíbié
    45 Chế Độ Định Mức 定額制度 Dìng’é zhìdù
    46 Đội Vận Tải 運輸隊 Yùn shū duì
    47 Giám Đốc 經理 Jīnglǐ
    48 Giám Đốc Nhà Máy 廠長 Chǎng zhǎng
    49 Kế Toán 會計、會計師 Kuàijì, kuà ijìshī
    50 Kho 倉庫 Cāngkù
    51 Kỹ Sư 工程師 Gōng chéng shī
    52 Người Học Việc 學徒 Xué tú
    53 Nhân Viên 科員 Kē yuán
    54 Nhân Viên Bán Hàng 推銷員 Tu īxiāo yuán
    55 Nhân Viên Chấm Công 出勤計時員 Chū qín jìshí yuán
    56 Nhân Viên Kiểm Phẩm 檢驗工 Jiǎn yàn gōng
    57 Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) 品質檢驗員、質檢員 Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
    58 Nhân Viên Nhà Bếp 炊事員 Chuī shì yuán
    59 Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng 公關員 Gōng guān yuán
    60 Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn 食堂管理員 Shítáng guǎn lǐyuán
    61 Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp 企業管理人員 Qǐyè guǎnlǐ rén yuán
    62 Nhân Viên Thu Mua 採購員 Cǎi gòu yuán
    63 Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật 繪圖員 Huì tú yuán
    64 Nữ Công Nhân 女工 Nǚ gōng
    65 Phân Xưởng 車間 Chē jiān
    66 Phòng Bảo Vệ 保衛科 Bǎo wèikē
    67 Phòng Bảo Vệ Môi Trường 環保科 Huán bǎokē
    68 Phòng Công Nghệ 工藝科 Gōng yìkē
    69 Phòng Công Tác Chính Trị 政工科 Zhèng gōng kē
    70 Phòng Cung Tiêu 供銷科 Gōng xiāokē
    71 Phòng Kế Toán 會計室 Kuài jìshì
    72 Phòng Nhân Sự 人事科 Rén shìkē
    73 Phòng Sản Xuất 生產科 Shēng chǎnkē
    74 Phòng Tài Vụ 財務科 Cái wùkē
    75 Phòng Thiết Kế 設計科 Shèjìkē
    76 Phòng Tổ Chức 組織科 Zǔ zhīkē
    77 Phòng Vận Tải 運輸科 Yùn shūkē
    78 Quản Đốc Phân Xưởng 車間主任 Chējiān zhǔrèn
    79 Thủ Kho 倉庫保管員 Cāngkù bǎo guǎn yuán
    80 Thư Ký 秘書 Mì shū
    81 Thủ Quỹ 出納員 Chū nà yuán
    82 Tổ Ca 班組 Bānzǔ
    83 Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật 技術革新小組 Jìshù géxīn xiǎozǔ
    84 Tổ Trưởng Công Đoạn 工段長 Gōng duàn zhǎng
    85 Tổng Giám Đốc 總經理 Zǒn gjīnglǐ
    86 Trạm Xá Nhà Máy 工廠醫務室 Gōng chǎng yī wù shì
    87 Trưởng Phòng 科長 Kē zhǎng
    88 Văn Phòng Đảng Ủy 黨委辦公室 Dǎng wěi bàn gōng shì
    89 Văn Phòng Đoàn Thanh Niên 團委辦公室 Tuánwěi bàn gōng shì
    90 Văn Phòng Giám Đốc 廠長辦公室 Chǎng zhǎng bàn gōng shì
    91 Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật 技術研究所 Jìshù yán jiū suǒ
    92 An Toàn Sản Xuất 生產安全 Shēng chǎn ān quán
    93 Bằng Khen 獎狀 Jiǎng zhuàng
    94 Chi Phí Nước Uống 冷飲費 Lěng yǐnfèi
    95 Cố Định Tiền Lương 工資凍結 Gōngzī dòngjié
    96 Có Việc Làm 就業 Jiùyè
    97 Danh Sách Lương 工資名單 Gōngzī míng dān
    98 Đi Làm 出勤 Chū qín
    99 Đơn Xin Nghỉ Ốm 病假條 Bìn gjià tiáo
    100 Đuổi Việc, Sa Thải 解雇 Jiě gù
    101 Ghi Lỗi 記過 Jì guò
    102 Hiệu Quả Quản Lý 管理效率 Guǎnlǐ xiàolǜ
    103 (Hưởng) Lương Đầy Đủ 全薪 Quán xīn
    104 (Hưởng) Nửa Mức Lương 半薪 Bàn xīn
    105 Khai Trừ 開除 Kāi chú
    106 Khen Thưởng Vật Chất 物質獎勵 Wùzhí jiǎng lì
    107 Kỷ Luật Cảnh Cáo 警告處分 Jǐng gào chǔfēn
    108 Kỹ Năng Quản Lý 管理技能 Guǎnlǐ jìnéng
    109 Nghỉ Cưới 婚假 Hūn jià
    110 Nghỉ Đẻ 產假 Chǎn jià
    111 Nghỉ Làm 缺勤 Quē qín
    112 Nghỉ Ốm 病假 Bìng jià
    113 Nghỉ Vì Việc Riêng 事假 Shì jià
    114 Nhân Viên Quản Lý 管理人員 Guǎnlǐ rén yuán
    115 Phong Bì Tiền Lương 工資袋 Gōng zīdài
    116 Phụ Cấp Ca Đêm 夜班津貼 Yè bān jīntiē
    117 Phương Pháp Quản Lý 管理方法 Guǎnlǐ fāng fǎ
    118 Quản Lý Chất Lượng 品質管制 pin zhi guǎnlǐ
    119 Quản Lý Dân Chủ 民主管理 Mín zhǔ guǎnlǐ
    120 Quản Lý Kế Hoạch 計畫管理 Jì huà guǎnlǐ
    121 Quản Lý Khoa Học 科學管理 Kē xué guǎnlǐ
    122 Quản Lý Kỹ Thuật 技術管理 Jì shù guǎnlǐ
    123 Quản Lý Sản Xuất 生產管理 Shēng chǎn guǎnlǐ
    124 Quỹ Lương 工資基金 Gōngzī jījīn
    125 Sự Cố Tai Nạn Lao Động 工傷事故 Gōng shāng shìgù
    126 Tai Nạn Lao Động 工傷 Gōng shāng
    127 Tạm Thời Đuổi Việc 臨時解雇 Línshí jiěgù
    128 Thao Tác An Toàn 安全操作 Ān quán cāozuò
    129 Thất Nghiệp 失業 Shīyè
    130 Thưởng 獎勵 Jiǎnglì
    131 Tỉ Lệ Đi Làm 出勤率 Chū qínlǜ
    132 Tỉ Lệ Lương 工資率 Gōng zīlǜ
    133 Tỉ Lệ Nghỉ Làm 缺勤率 Quē qínlǜ
    134 Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe 保健費 Bǎo jiànfèi
    135 Tiền Tăng Ca 加班費 Jiā bān fèi
    136 Tiền Thưởng 獎金 Jiǎng jīn
    137 Tiêu Chuẩn Lương 工資標準 Gōng zī biāo zhǔn

    Bài viết được trung tâm tiếng trung Newsky quận Thủ Đức tổng hợp. Chúc các bạn một ngày làm việc hiệu quả!
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này